TanroDictionary

awe

/ɔː/

Anh
0

awe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván cánh bánh xe nước; Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ; Làm sợ hãi, làm kinh sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván cánh bánh xe nước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.danh từEN-VI Dict
  3. Làm sợ hãi, làm kinh sợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel had a worn awe near the hub.

  2. The mountain peak inspires a sense of awe.

  3. The loud crash can awe children at night.

  4. to stand in awe of somebody

    kinh sợ ai

  5. to keep (hold) somebody in awe

    làm cho ai kinh sợ