TanroDictionary Sổ từ

bì

Việt
0

bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bao để đựng; Mô bọc ngoài cơ thể động vật; Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao để đựng.danh từWiktionary
  2. Mô bọc ngoài cơ thể động vật.danh từWiktionary
  3. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.danh từWiktionary
  4. Lớp ngoài của vỏ một số quả.danh từWiktionary
  5. Vỏ của một vài thứ cây.danh từWiktionary
  6. Đồ chứa vật phải cân.danh từWiktionary
  7. Ki-lô, kể cả bì.danh từWiktionary
  8. Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng.danh từWiktionary
  9. Nói da mặt dày ra.tính từ いWiktionary
  10. So sánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bì gạo.

  2. Giò bì.

  3. Luộc bì làm nem.

  4. Bì quả phật thủ

  5. Bì cây xoan.