Nghĩa tiếng Việt
- Bao để đựng.danh từWiktionary
- Mô bọc ngoài cơ thể động vật.danh từWiktionary
- Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.danh từWiktionary
- Lớp ngoài của vỏ một số quả.danh từWiktionary
- Vỏ của một vài thứ cây.danh từWiktionary
- Đồ chứa vật phải cân.danh từWiktionary
- Ki-lô, kể cả bì.danh từWiktionary
- Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng.danh từWiktionary
- Nói da mặt dày ra.tính từ いWiktionary
- So sánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bì gạo.
-
Giò bì.
-
Luộc bì làm nem.
-
Bì quả phật thủ
-
Bì cây xoan.