TanroDictionary Sổ từ

bình thản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bình yên, yên bình, thanh thảntính từ い
  2. Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (Phạm Văn Đồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép