Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bình yên, yên bình, thanh thảntính từ い
- Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (Phạm Văn Đồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép