TanroDictionary Sổ từ

bí

Việt
0

bí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt; Tắc, không thông; Khó khăn, không có lối gỡ được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.danh từWiktionary
  2. Tắc, không thông.tính từ いWiktionary
  3. Khó khăn, không có lối gỡ được.tính từ いWiktionary
  4. Xem không biết: Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đótính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận)

  2. Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em. (ca dao)

  3. Bí tiểu tiện

  4. Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (Bần nữ thán)