Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.danh từWiktionary
- Tắc, không thông.tính từ いWiktionary
- Khó khăn, không có lối gỡ được.tính từ いWiktionary
- Xem không biết: Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đótính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận)
-
Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em. (ca dao)
-
Bí tiểu tiện
-
Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (Bần nữ thán)