Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.danh từ
- Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bà tôi bị bệnh đau xương khớp.
-
Chiếc máy khâu có bệnh hay hóc chỉ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép