TanroDictionary Sổ từ

bệnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.danh từ
  2. Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bà tôi bị bệnh đau xương khớp.

  2. Chiếc máy khâu có bệnh hay hóc chỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép