TanroDictionary Sổ từ

病 やまい

BỆNH

Nhật Thông dụng
0

病 (やまい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bệnh, bệnh tật; tật xấu, điểm yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh, bệnh tậtdanh từ
  2. tật xấu, điểm yếudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. illness; diseasedanh từJMdict
  2. bad habit; weakness; faultdanh từJMdict
  3. have a disease; diseasechữ HánWiktionary
  4. being stiff and not able to movechữ HánWiktionary
  5. difficultchữ HánWiktionary
  6. sufferchữ HánWiktionary
  7. make one sufferchữ HánWiktionary
  8. disease, illnessdanh từWiktionary
  9. a bad habitdanh từWiktionary

Cách dùng

"Bệnh" (văn viết, trang trọng): 「病に倒れる」 — ngã bệnh; 「病と闘う」 — chiến đấu với bệnh tật; 「不治の病」 — bệnh nan y. Nghĩa bóng: tật xấu, thói quen khó bỏ. Trong khẩu ngữ thường dùng 病気. Thành ngữ 「病は気から」 — bệnh từ tâm mà ra.

Ví dụ

  1. 父は長い病の末に亡くなった。

    Cha tôi qua đời sau một thời gian dài bệnh tật.

  2. 病は気からと言うから、元気を出して。

    Người ta nói bệnh từ tâm mà ra, nên hãy vui lên nhé.

  3. 彼は病を患った。

    He is affected with disease.

  4. 彼は人の物をとる病がある。

    He is light-fingered.

Cách đọc khác của 「病」

病

びょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố bệnh

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố disease JMdict
  2. hậu tố disease, illness Wiktionary

Cách dùng

"Bệnh" (văn viết): 「病に倒れる」 — ngã bệnh; 「不治の病」 — bệnh nan y; 「恋の病」 — bệnh tương tư. Khẩu ngữ dùng 病気.

Từ gần nghĩa: 病気疾患

Từ trái nghĩa: 健康

Ví dụ

  • 祖父は重い病に倒れた。Ông tôi ngã bệnh nặng.
  • 病は気から、と言われる。Người ta nói bệnh tật sinh ra từ tâm.
  • しかしそれを表現するための言葉がみつからなかった。変なもんだな、と僕は思った。これじゃまるで彼女の言葉探し病が僕の方に移ってしまったみたいじゃないか、と。But I couldn't find the words to express that. Weird, I thought. It was almost as if her searching-for-the-words-itis had spread to me.

Chữ Hán trong từ

病
BỆNH On: ビョウ、ヘイ Kun: や.む、-や.み、やまい ill; sick 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗