TanroDictionary Sổ từ

bụng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.danh từ
  2. Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.danh từ
  3. Phần phình to ở giữa của một số vật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bụng no tròn .

  2. Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)

  3. Mổ bụng moi gan.

  4. Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)

  5. Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép