Nghĩa tiếng Việt
- Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.danh từ
- Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.danh từ
- Phần phình to ở giữa của một số vật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bụng no tròn .
-
Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)
-
Mổ bụng moi gan.
-
Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)
-
Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép