Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh.động từWiktionary
- . Cắt cỏ, rạ, v. V.động từWiktionary
- . Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bứt tóc.
-
Trâu bứt dàm chạy rông.
-
Bứt cỏ bằng liềm.
-
Bứt ra khỏi hàng.
-
Bận quá không bứt ra được.