TanroDictionary Sổ từ

bứt

Việt
0

bứt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh; . Cắt cỏ, rạ, v. V; . Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh.động từWiktionary
  2. . Cắt cỏ, rạ, v. V.động từWiktionary
  3. . Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bứt tóc.

  2. Trâu bứt dàm chạy rông.

  3. Bứt cỏ bằng liềm.

  4. Bứt ra khỏi hàng.

  5. Bận quá không bứt ra được.