TanroDictionary Sổ từ

bail out

/bˈeɪl ˈaʊt/

Anh
0

bail out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cứu trợ tài chính; tát nước ra (khỏi thuyền); nhảy dù thoát hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cứu trợ tài chínhđộng từEN-VI Dict
  2. tát nước ra (khỏi thuyền)động từEN-VI Dict
  3. nhảy dù thoát hiểmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government had to bail out the airline because it was losing so much money.

  2. The boat was leaking so they had to bail it out.

  3. The pilot bailed out when he saw that the engines had failed.