Nghĩa tiếng Việt
- Cái cân.danh từEN-VI Dict
- Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.danh từEN-VI Dict
- Sự cân nhắc kỹ.danh từEN-VI Dict
- Sự thăng trầm của số mệnh.danh từEN-VI Dict
- (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.danh từEN-VI Dict
- Đối trọng.danh từEN-VI Dict
- Quả lắc (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.danh từEN-VI Dict
- Sai ngạch; số còn lại, số dư.danh từEN-VI Dict
- Sự cân xứng.danh từEN-VI Dict
- Làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng.động từEN-VI Dict
- Làm cho cân xứng.động từEN-VI Dict
- Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).động từEN-VI Dict
- Quyết toán.động từEN-VI Dict
- Do dự, lưỡng lự.động từEN-VI Dict
- Cân nhau, cân xứng.động từEN-VI Dict
- Cân bằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a precision balance to weigh gold.
-
There is a delicate balance of forces here.
-
On balance, I think we should stay home.
-
Life's balance changed after the accident.
-
The balance shone clearly in the sky.