TanroDictionary

balance

/ˈbæləns/

Anh
0

balance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cân; Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân; Sự cân nhắc kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cân.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cân nhắc kỹ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thăng trầm của số mệnh.danh từEN-VI Dict
  5. (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.danh từEN-VI Dict
  6. Đối trọng.danh từEN-VI Dict
  7. Quả lắc (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  8. Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.danh từEN-VI Dict
  9. Sai ngạch; số còn lại, số dư.danh từEN-VI Dict
  10. Sự cân xứng.danh từEN-VI Dict
  11. Làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng.động từEN-VI Dict
  12. Làm cho cân xứng.động từEN-VI Dict
  13. Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).động từEN-VI Dict
  14. Quyết toán.động từEN-VI Dict
  15. Do dự, lưỡng lự.động từEN-VI Dict
  16. Cân nhau, cân xứng.động từEN-VI Dict
  17. Cân bằng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a precision balance to weigh gold.

  2. There is a delicate balance of forces here.

  3. On balance, I think we should stay home.

  4. Life's balance changed after the accident.

  5. The balance shone clearly in the sky.