TanroDictionary Sổ từ

bander

/ˈbændɜːr/

Anh
0

bander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: so sánh hơn của bandy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. so sánh hơn của bandytính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her scarf looked bandier with the red coat.