TanroDictionary Sổ từ

bankroll

/ˈbæŋkrəʊl/

Anh
0

bankroll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn tiền mặt bỏ vào túi thay vì bỏ vào bóp; Nguồn cung cấp tiền; quỹ; Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn tiền mặt bỏ vào túi thay vì bỏ vào bóp.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn cung cấp tiền; quỹ.danh từEN-VI Dict
  3. Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a bankroll in his coat pocket.

  2. The project needs a larger bankroll.

  3. Her uncle will bankroll the new business.