Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn tiền mặt bỏ vào túi thay vì bỏ vào bóp.danh từEN-VI Dict
- Nguồn cung cấp tiền; quỹ.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a bankroll in his coat pocket.
-
The project needs a larger bankroll.
-
Her uncle will bankroll the new business.