Nghĩa tiếng Việt
- Tiệc lớn.danh từEN-VI Dict
- Thết tiệc lớn.động từEN-VI Dict
- Ăn tiệc, dự tiệc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held a banquet after the ceremony.
-
The club will banquet the guests tonight.
-
We banqueted in a bright hall.