TanroDictionary Sổ từ

banquet

/ˈbæŋkwɪt/

Anh Thông dụng
0

banquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiệc lớn; Thết tiệc lớn; Ăn tiệc, dự tiệc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiệc lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Thết tiệc lớn.động từEN-VI Dict
  3. Ăn tiệc, dự tiệc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They held a banquet after the ceremony.

  2. The club will banquet the guests tonight.

  3. We banqueted in a bright hall.