TanroDictionary Sổ từ

bass

/bæs/

Anh Thông dụng
0

bass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá pecca; Sợi vỏ cây đoạn; (như) bass-wood[beis].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá pecca.danh từEN-VI Dict
  2. Sợi vỏ cây đoạn.danh từEN-VI Dict
  3. (như) bass-wood[beis].danh từEN-VI Dict
  4. Giọng nam trầm.danh từEN-VI Dict
  5. Người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm.danh từEN-VI Dict
  6. Kèn bát.danh từEN-VI Dict
  7. Trầm, nam trầm (giọng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked bass for dinner tonight.

  2. The basket was tied with bass fiber.

  3. The bass-wood gave the chair a soft finish.

  4. His bass was deep and warm.

  5. The bass sang the final line.