Nghĩa tiếng Việt
- Cá pecca.danh từEN-VI Dict
- Sợi vỏ cây đoạn.danh từEN-VI Dict
- (như) bass-wood[beis].danh từEN-VI Dict
- Giọng nam trầm.danh từEN-VI Dict
- Người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm.danh từEN-VI Dict
- Kèn bát.danh từEN-VI Dict
- Trầm, nam trầm (giọng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked bass for dinner tonight.
-
The basket was tied with bass fiber.
-
The bass-wood gave the chair a soft finish.
-
His bass was deep and warm.
-
The bass sang the final line.