Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói oang oang.danh từEN-VI Dict
- + out) nói oang oang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bawl echoed down the street.
-
Do not bawl out your frustrations in public.
-
to bawl out a string of curses
tuôn ra một tràng chửi rủa
-
to bawl someone out
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chửi mắng ai