TanroDictionary Sổ từ

bayonet

/ˈbeɪənət/

Anh
0

bayonet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡi lê; Đâm bằng lưỡi lê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡi lê.danh từEN-VI Dict
  2. Đâm bằng lưỡi lê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fixed the bayonet to his rifle.

  2. The soldier bayonet the target dummy.