be
/bi/
be là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang; Bị, được; Phải, định, sẽ.
Nghĩa tiếng Việt
- Đang.động từEN-VI Dict
- Bị, được.động từEN-VI Dict
- Phải, định, sẽ.động từEN-VI Dict
- Thì, là.động từEN-VI Dict
- Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- Giá.động từEN-VI Dict
- Có, tồn tại, ở, sống.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, diễn ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please be quiet during the movie.
-
You must be careful when crossing the street.
-
You be ready for the big test tomorrow.
-
I want to be a doctor one day.
-
They will be linguists in some years time.
Cách đọc khác của 「be」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.
Wiktionary
-
danh từ Gỗ tròn nguyên khúc.
Wiktionary
-
danh từ Mạn (thuyền, tàu thuỷ).
Wiktionary
-
tính từ い Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt.
Wiktionary
-
động từ Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ.
Wiktionary
-
động từ Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn.
Wiktionary
-
động từ Men theo, dọc theo đường biên.
Wiktionary
-
động từ Di chuyển sát vào.
Wiktionary
-
động từ Như be be
Wiktionary
Ví dụ
- Be rượu.
- Rượu ngon chẳng quản be sành. (ca dao)
- Cạy vỏ be.
- Be xuồng.
- Vải màu be.