TanroDictionary

be

/bi/

Anh
0

be là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang; Bị, được; Phải, định, sẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang.động từEN-VI Dict
  2. Bị, được.động từEN-VI Dict
  3. Phải, định, sẽ.động từEN-VI Dict
  4. Thì, là.động từEN-VI Dict
  5. Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
  6. Giá.động từEN-VI Dict
  7. Có, tồn tại, ở, sống.động từEN-VI Dict
  8. Xảy ra, diễn ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please be quiet during the movie.

  2. You must be careful when crossing the street.

  3. You be ready for the big test tomorrow.

  4. I want to be a doctor one day.

  5. They will be linguists in some years time.

Cách đọc khác của 「be」

be

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ. Wiktionary
  2. danh từ Gỗ tròn nguyên khúc. Wiktionary
  3. danh từ Mạn (thuyền, tàu thuỷ). Wiktionary
  4. tính từ い Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt. Wiktionary
  5. động từ Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ. Wiktionary
  6. động từ Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn. Wiktionary
  7. động từ Men theo, dọc theo đường biên. Wiktionary
  8. động từ Di chuyển sát vào. Wiktionary
  9. động từ Như be be Wiktionary

Ví dụ

  • Be rượu.
  • Rượu ngon chẳng quản be sành. (ca dao)
  • Cạy vỏ be.
  • Be xuồng.
  • Vải màu be.