Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập; tiếng đập.danh từEN-VI Dict
- Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.danh từEN-VI Dict
- Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.danh từEN-VI Dict
- Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từEN-VI Dict
- Phách.danh từEN-VI Dict
- Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.danh từEN-VI Dict
- Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).danh từEN-VI Dict
- Người thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Người sống lang thang đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
- Đánh đập, nện, đấm.động từEN-VI Dict
- Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).động từEN-VI Dict
- Thắng, đánh bại, vượt.động từEN-VI Dict
- Đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống.động từEN-VI Dict
- Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I can hear the steady beat of a drum.
-
The police officer is on his daily beat.
-
He has a unique beat in this game.
-
The drummer kept a steady beat.
-
He tapped the beat with his foot.