TanroDictionary

beat

/biːt/

Anh
0

beat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập; tiếng đập; Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần; Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập; tiếng đập.danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.danh từEN-VI Dict
  3. Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.danh từEN-VI Dict
  4. Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từEN-VI Dict
  5. Phách.danh từEN-VI Dict
  6. Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.danh từEN-VI Dict
  7. Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).danh từEN-VI Dict
  8. Người thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
  9. Người sống lang thang đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
  10. Đánh đập, nện, đấm.động từEN-VI Dict
  11. Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).động từEN-VI Dict
  12. Thắng, đánh bại, vượt.động từEN-VI Dict
  13. Đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống.động từEN-VI Dict
  14. Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I can hear the steady beat of a drum.

  2. The police officer is on his daily beat.

  3. He has a unique beat in this game.

  4. The drummer kept a steady beat.

  5. He tapped the beat with his foot.