TanroDictionary Sổ từ

belie

/bɪˈlaɪ/

Anh
0

belie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm; Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa); Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.động từEN-VI Dict
  2. Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa).động từEN-VI Dict
  3. Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.động từEN-VI Dict
  4. Không thực hiện được (hy vọng...).động từEN-VI Dict
  5. Vây quanh, bao quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His calm smile seemed to belie his inner anger.

  2. His actions do not belie his kind words.

  3. Her actions often belie her spoken promises.

  4. His promise belied his true feelings.

  5. Tall trees belie the small house.