TanroDictionary Sổ từ

ben

/ˈbɛn/

Anh
0

ben là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉnh núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers reached the ben before sunset.