Nghĩa tiếng Việt
- Băng ghế, ghế dài.danh từEN-VI Dict
- Bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày).danh từEN-VI Dict
- Ghế ngồi của quan toà; toà án.danh từEN-VI Dict
- Ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm).danh từEN-VI Dict
- Cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó).danh từEN-VI Dict
- Trưng bày, triển lãm (chó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sat on a bench in the park.
-
He worked at his bench all morning.
-
The judge was raised to the bench today.
-
The bishops' bench is located in the church.
-
The dog show held a bench of winners.