TanroDictionary Sổ từ

benefice

/ˈbenɪfɪs/

Anh
0

benefice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền thu nhập; Tài sản (của các cha cố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thu nhập.danh từEN-VI Dict
  2. Tài sản (của các cha cố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the benefice today.

  2. He kept his benefice for many years.