Nghĩa tiếng Việt
- Lành; tốt; nhân từ.tính từEN-VI Dict
- Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).tính từEN-VI Dict
- Lành tính (u).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a benign smile to the child.
-
The climate here is benign all year.
-
The doctor said the growth was benign.