TanroDictionary Sổ từ

besot

/bɪˈsɑːt/

Anh
0

besot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mụ người, làm đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mụ người, làm đần độn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much worry can besot the mind.