TanroDictionary Sổ từ

bestow

/bɪˈstəʊ/

Anh Thông dụng
0

bestow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để, đặt; Cho trọ; tìm chỗ ở cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để, đặt.động từEN-VI Dict
  2. Cho trọ; tìm chỗ ở cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please bestow the heavy luggage on the rack.

  2. The host will bestow a room for the night.

  3. to bestow the luggage on the rack

    để hành lý lên giá

  4. to bestow someone for the night

    cho ai ngủ trọ lại ban đêm