Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây cáng lò, giống cây bulô.danh từEN-VI Dict
- Gỗ bulô.danh từEN-VI Dict
- Cái roi (bằng cành bulô).danh từEN-VI Dict
- Quất bằng roi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A birch grew beside the path.
-
The table was made of birch.
-
The old birch lay on the desk.
-
He birched the cloth lightly.