Nghĩa tiếng Việt
- Quan sát nhận dạng chim trời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bird-watch every weekend in the park.
/ˈbɜːdˌwɑːtʃ/
bird-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan sát nhận dạng chim trời.
They bird-watch every weekend in the park.