TanroDictionary Sổ từ

bise

/baɪs/

Anh
0

bise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dry bise blew across the hills.