Nghĩa tiếng Việt
- Máu, huyết.danh từEN-VI Dict
- Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả... ).danh từEN-VI Dict
- Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.danh từEN-VI Dict
- Tính khí.danh từEN-VI Dict
- Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.danh từEN-VI Dict
- Người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood).danh từEN-VI Dict
- Trích máu.động từEN-VI Dict
- Luyện cho (chó săn) thích máu.động từEN-VI Dict
- Xúi giục, kích động (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Blood was on the bandage.
-
The plant carries blood in its stems.
-
The history of the war was written in blood.
-
He is a man of warm blood and passion.
-
We are all the same flesh and blood.