TanroDictionary Sổ từ

blood

/blʌd/

Anh Thông dụng
0

blood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máu, huyết; Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả... ); Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máu, huyết.danh từEN-VI Dict
  2. Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.danh từEN-VI Dict
  4. Tính khí.danh từEN-VI Dict
  5. Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.danh từEN-VI Dict
  6. Người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood).danh từEN-VI Dict
  7. Trích máu.động từEN-VI Dict
  8. Luyện cho (chó săn) thích máu.động từEN-VI Dict
  9. Xúi giục, kích động (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Blood was on the bandage.

  2. The plant carries blood in its stems.

  3. The history of the war was written in blood.

  4. He is a man of warm blood and passion.

  5. We are all the same flesh and blood.