Nghĩa tiếng Việt
- Vũng lây, đầm lầy, bãi lầy.danh từEN-VI Dict
- Sa lầy; làm sa lầy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow sank into the bog near the path.
-
The car began to bog in the mud.
/bɒɡ/
bog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũng lây, đầm lầy, bãi lầy; Sa lầy; làm sa lầy.
The cow sank into the bog near the path.
The car began to bog in the mud.