TanroDictionary

bomb

/bɒm/

Anh
0

bomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả bom; Ném bom, oanh tạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả bom.danh từEN-VI Dict
  2. Ném bom, oanh tạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bomb helped the team.

  2. They bomb the data carefully.