Nghĩa tiếng Việt
- Bắn phá, ném bom, oanh tạc.động từEN-VI Dict
- Tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach would bombard the players with questions.
-
They bombarded her with questions after class.