TanroDictionary Sổ từ

booh

/ˈbuː/

Anh
0

booh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu); La ó (để phản đối, chế giễu); Đuổi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).OEN-VI Dict
  2. La ó (để phản đối, chế giễu).động từEN-VI Dict
  3. Đuổi ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Booh, that was a weak excuse!

  2. Crowds booh the slow performance.

  3. The guard booh him out of the room.