Nghĩa tiếng Việt
- Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).OEN-VI Dict
- La ó (để phản đối, chế giễu).động từEN-VI Dict
- Đuổi ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Booh, that was a weak excuse!
-
Crowds booh the slow performance.
-
The guard booh him out of the room.