Nghĩa tiếng Việt
- Cành cây.danh từEN-VI Dict
- Nhánh (sông); ngả (đường)...danh từEN-VI Dict
- Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).danh từEN-VI Dict
- đâm cành, đâm nhánh.động từEN-VI Dict
- Phân cành, chia ngã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A branch stretched across the path.
-
A small branch of the river flows here.
-
Our bank branch is near the station.
-
The tree will branch after spring rain.
-
The road branches near the river.