Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn, vắn tắt, gọn.tính từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt, bản toát yếu.danh từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); (nghĩa rộng) việc kiện, việc tố tụng.danh từEN-VI Dict
- Lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).danh từEN-VI Dict
- Chiếu thư (của Giáo Hoàng).danh từEN-VI Dict
- Tóm tắt lại.động từEN-VI Dict
- Lập hồ sơ (một vụ kiện).động từEN-VI Dict
- Giao cho luật sư để biện hộ.động từEN-VI Dict
- Chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).động từEN-VI Dict
- Chỉ dẫn tường tận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please send me a brief note by tomorrow.
-
The brief was clear and short.
-
The lawyer will hold a brief for the client.
-
The pilot read the brief before takeoff.
-
He kept the brief in a safe file.