TanroDictionary Sổ từ

buôn

Việt
0

buôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam; Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi; Buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.danh từWiktionary
  2. Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi.động từWiktionary
  3. Buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ.

  2. Trở về buôn.

  3. Buôn xe máy.

  4. Buôn vải.

  5. Buôn có bạn, bán có phường. (tục ngữ)