Nghĩa tiếng Việt
- Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.danh từWiktionary
- Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi.động từWiktionary
- Buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ.
-
Trở về buôn.
-
Buôn xe máy.
-
Buôn vải.
-
Buôn có bạn, bán có phường. (tục ngữ)