Nghĩa tiếng Việt
- Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.tính từ いWiktionary
- Có tác dụng làm cho buồn.tính từ いWiktionary
- Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó.tính từ いWiktionary
- Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.tính từ いWiktionary
- Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý.động từWiktionary
- Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.động từWiktionary
- Cảm thấy muốn; thiết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ buồn vì con hư.
-
Điện chia buồn.
-
Tin buồn.
-
Cảnh buồn.
-
Buồn chân buồn tay.