TanroDictionary Sổ từ

buồn

Việt
0

buồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú; Có tác dụng làm cho buồn; Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.tính từ いWiktionary
  2. Có tác dụng làm cho buồn.tính từ いWiktionary
  3. Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó.tính từ いWiktionary
  4. Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.tính từ いWiktionary
  5. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý.động từWiktionary
  6. Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.động từWiktionary
  7. Cảm thấy muốn; thiết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẹ buồn vì con hư.

  2. Điện chia buồn.

  3. Tin buồn.

  4. Cảnh buồn.

  5. Buồn chân buồn tay.