Nghĩa tiếng Việt
- Thùng, xô (để múc nước).danh từEN-VI Dict
- Pittông (ống bơm).danh từEN-VI Dict
- Gầu (ở guồng nước).danh từEN-VI Dict
- Lỗ căm (roi, súng, chân giả... ).danh từEN-VI Dict
- Xô.danh từEN-VI Dict
- Bắt (ngựa) chạy quá sức.động từEN-VI Dict
- Chèo (thuyền) vội vàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fill the bucket with water.
-
The pump bucket moved up and down.
-
The bucket lifted water from the wheel.
-
The bucket hole was too small.
-
A bucket helped the team.