TanroDictionary Sổ từ

bulla

/ˈbʊlə/

Anh
0

bulla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng; Vết bỏng lớn; Nốt mọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Vết bỏng lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Nốt mọng.danh từEN-VI Dict
  4. Bóng; túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wax seal looked like an old bulla.

  2. A large bulla formed after the burn.

  3. The doctor treated the bulla on his skin.

  4. The bird carried food in a small bulla.