TanroDictionary

bun

/bʌn/

Anh
0

bun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ; Búi tóc nhỏ; Chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Búi tóc nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ate a sweet bun for breakfast.

  2. She tied her hair into a bun.

  3. The bun hopped through the grass.