Nghĩa tiếng Việt
- Bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Búi tóc nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I ate a sweet bun for breakfast.
-
She tied her hair into a bun.
-
The bun hopped through the grass.