bung
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng. Wiktionary
- động từ Bật tung ra. Wiktionary
- động từ Nấu với nhiều nước cho chín nhừ. Wiktionary
Ví dụ
- Nón đã bung vành.
- Đạp bung cách cửa.
- Cà bung.
- Bung ngô.
/bʌŋ/
bung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh lừa, sự nói dối; Nút thùng; Đậy nút (thùng).
His excuse was just bung.
The bung was stuck in the barrel.
They bung the barrel tightly.
He bung a stone into the river.
The old phone is bung.