Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scam was a clever bunco.
-
He tried to bunco the old man.
/ˈbʌŋkəʊ/
bunco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận; , (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.
The scam was a clever bunco.
He tried to bunco the old man.