TanroDictionary Sổ từ

burro

/ˈbʊrəʊ/

Anh
0

burro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lừa thồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) lừa thồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The burro carried supplies up the hill.