Nghĩa tiếng Việt
- Người hàng thịt; đồ tể.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát.danh từEN-VI Dict
- Người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Mồi giả để câu cá hồi.danh từEN-VI Dict
- Giết, mổ (lợn, bò... ).động từEN-VI Dict
- Giết chóc tàn sát.động từEN-VI Dict
- Làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...động từEN-VI Dict
- Mạt sát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butcher cut the meat carefully.
-
The butcher played a key role.
-
The butcher sold candy on the train.
-
He tied on a butcher for the fish.
-
They butcher the lamb for dinner.