Nghĩa tiếng Việt
- Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.danh từWiktionary
- Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn.danh từWiktionary
- Xem cảm: Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịuđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy cám cho lợn.
-
Đổ cám cho lợn ăn.
-
Đã nấu cám rồi.
-
cám ơn
-
cám cảnh