Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.danh từ
- Phần của cơ thể người từ vai đi cổ tay và bàn tay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
những cánh tay giơ lên
-
cánh tay trần rắn chắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép