TanroDictionary Sổ từ

cánh tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.danh từ
  2. Phần của cơ thể người từ vai đi cổ tay và bàn tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. những cánh tay giơ lên

  2. cánh tay trần rắn chắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép