Nghĩa tiếng Việt
- .danh từWiktionary
- Dây lớn bện bằng nhiều lần dây kim loại hoặc các loại dây khác, có khả năng chịu lực lớn.danh từWiktionary
- Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sợi cáp quang.