Nghĩa tiếng Việt
- Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ra mắt công chúng.
-
Vở kịch được công chúng ưa thích.
-
Phải cho công chúng biết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép