TanroDictionary Sổ từ

công chúng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ra mắt công chúng.

  2. Vở kịch được công chúng ưa thích.

  3. Phải cho công chúng biết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép