TanroDictionary Sổ từ

công kích

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.động từ
  2. Chỉ trích, phản đối gay gắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công kích mục tiêu.

  2. Bị công kích kịch liệt.

  3. Công kích thói cửa quyền.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép