Nghĩa tiếng Việt
- Tiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.động từ
- Chỉ trích, phản đối gay gắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Công kích mục tiêu.
-
Bị công kích kịch liệt.
-
Công kích thói cửa quyền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép