TanroDictionary Sổ từ

cúc

Việt
0

cúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu; Như khuy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với khuydanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai.

    (Truyện Kiều).

  2. Đơm cúc, cài cúc.